Bản dịch của từ 有思 trong tiếng Việt

有思

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˋyouthanh huyền

有思 (Tính từ)

yǒu sī
01

Có ý, có chủ ý; nghĩ đến, nhằm mục đích (Hán-Việt: hữu tư)

2.有意。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đạo đức trong sáng, thuần khiết và hoàn thiện

1.谓道德纯净完备。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有思

yǒu

Các từ liên quan

有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
思不出位
思且
思义
思乎
有
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˋ, ㄧㄡˇ】【DỰU, HỮU】
Các biến thể:
𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
Hình thái radical:
⿱,𠂇,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép