Bản dịch của từ 有性 trong tiếng Việt
有性
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yòu | ㄧㄡˋ | y | ou | thanh huyền |
有性 (Tính từ)
【yǒu xìng】
01
(Phật giáo) Người có Phật tánh; đề cập đến tất cả chúng sinh có khả năng thành Phật (ngược lại với "không có tự nhiên"). Có thể ghi là “Có Phật tánh thì có thể thành Phật”.
1.佛教语。有佛性。指有佛性的众生。与“无性”相对。
Ví dụ
02
Có tính (thuộc) giới tính; chỉ đặc tính sinh học đực/ cái (ví dụ: 有性生殖 — sinh sản hữu tính)
2.指生物雌雄两性的特点。参见“有性生殖”﹑“有性杂交”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有性
yǒu
有
xìng
性
Các từ liên quan
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
性三品说
性义
性习
性交
性伙伴
- Bính âm:
- 【yòu】【ㄧㄡˋ, ㄧㄡˇ】【DỰU, HỮU】
- Các biến thể:
- 𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
- Hình thái radical:
- ⿱,𠂇,月
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
丣
苃
湵
䬀
莠
卣
楢
蜏
友
禉
梄
㕛
祐
䆜
梎
峟
酭
哊
䀁
柚
㕛
釉
侑
牰
肰
肋
臘
脜
胀
腛
膹
䐫
胷
肑
䏍
臅
㐻
㺩
邷
交
会
至
夅
机
邪
牝
㕜
𠂥
没有
所有
拥有
有趣
具有
有名
有的
只有
还有
富有
