Bản dịch của từ 有惊无险 trong tiếng Việt

有惊无险

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˇyouthanh hỏi

有惊无险 (Thành ngữ)

yǒu jīng wú xiǎn
01

Chỉ sợ hãi thoáng qua nhưng không gặp nguy hiểm; sự việc có chao đảo nhưng kết cục an toàn (gợi nhớ Hán-Việt: hữu kinh vô hiểm)

仅有惊骇而无危险。比喻事情虽有波折,但还算顺利。。如:「虽然高手如云,他还是有惊无险的卫冕成功。」

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有惊无险

yǒu

jīng

xiǎn

有
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˇ, ㄧㄡˋ】【HỮU, DỰU】
Các biến thể:
𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
Hình thái radical:
⿱,𠂇,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép