Bản dịch của từ 有意思 trong tiếng Việt

有意思

Tính từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˋyouthanh huyền

有意思 (Tính từ)

yǒu yì sī
01

Thú vị; hứng thú

有趣

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thú vị; ý nghĩa

有意义,耐人寻味

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

有意思 (Động từ)

yǒu yì sī
01

Có ý; có tình cảm (tình cảm nam nữ)

指男女间有爱慕之心

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有意思

yǒu

si

Các từ liên quan

有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
意下
意不过
意业
意中
意中事
思不出位
思且
思义
思乎
有
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˋ, ㄧㄡˇ】【DỰU, HỮU】
Các biến thể:
𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
Hình thái radical:
⿱,𠂇,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép