Bản dịch của từ 有效功率 trong tiếng Việt
有效功率
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yòu | ㄧㄡˋ | y | ou | thanh huyền |
有效功率 (Danh từ)
【yǒu xiào gōng lǜ】
01
Công suất hữu hiệu của động cơ (công suất trục): công suất máy truyền ra trục sau khi đã trừ tổn thất ma sát và các tổn thất do phụ tải, tức là công suất thực tế có thể dùng được.
全称“发动机有效功率”,简称“轴功率”。发动机机轴上所净输出的功率。是发动机扣除本身机械摩擦损失和带动其他辅机的外部损耗后向外有效输出的功率。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有效功率
yǒu
有
xiào
效
gōng
功
lǜ
率
Các từ liên quan
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
效业
效义
效仁
效仿
效伎
功不唐捐
功不补患
功业
率下
率举
率义
率事
率亮
- Bính âm:
- 【yòu】【ㄧㄡˋ, ㄧㄡˇ】【DỰU, HỮU】
- Các biến thể:
- 𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
- Hình thái radical:
- ⿱,𠂇,月
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
丣
苃
湵
䬀
莠
卣
楢
蜏
友
禉
梄
㕛
祐
䆜
梎
峟
酭
哊
䀁
柚
㕛
釉
侑
牰
肰
肋
臘
脜
胀
腛
膹
䐫
胷
肑
䏍
臅
㐻
㺩
邷
交
会
至
夅
机
邪
牝
㕜
𠂥
没有
所有
拥有
有趣
具有
有名
有的
只有
还有
富有
