Bản dịch của từ 有效竞争 trong tiếng Việt
有效竞争
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yòu | ㄧㄡˋ | y | ou | thanh huyền |
有效竞争 (Danh từ)
【yǒu xiào jìng zhēng】
01
Cạnh tranh hiệu quả — trạng thái thị trường mà cạnh tranh phát huy tác dụng: nhiều người mua, nhiều người bán, không độc quyền, doanh nghiệp mới dễ vào/ra, có sức ép chọn lọc tự nhiên thúc đẩy cải tiến và giảm chi phí
能充分发挥竞争效力的市场竞争态势。主要表现为:市场上存在众多的买者和卖者,没有垄断现象,新企业能进入市场;存在优胜劣汰的压力,促使企业改进产品、降低费用,使生产集中在效率高、规模适当的企业中进行;能避免过高的销售活动费用。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有效竞争
yǒu
有
xiào
效
jìng
竞
zhēng
争
Các từ liên quan
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
效业
效义
效仁
效仿
效伎
竞争
竞争机制
竞今疏古
竞价
争一口气
争不
争些
争些儿
争些子
- Bính âm:
- 【yòu】【ㄧㄡˋ, ㄧㄡˇ】【DỰU, HỮU】
- Các biến thể:
- 𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
- Hình thái radical:
- ⿱,𠂇,月
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
丣
苃
湵
䬀
莠
卣
楢
蜏
友
禉
梄
㕛
祐
䆜
梎
峟
酭
哊
䀁
柚
㕛
釉
侑
牰
肰
肋
臘
脜
胀
腛
膹
䐫
胷
肑
䏍
臅
㐻
㺩
邷
交
会
至
夅
机
邪
牝
㕜
𠂥
没有
所有
拥有
有趣
具有
有名
有的
只有
还有
富有
