Bản dịch của từ 有无 trong tiếng Việt
有无

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yòu | ㄧㄡˋ | y | ou | thanh huyền |
有无 (Danh từ)
Tất cả, mọi (toàn bộ); thường dùng để chỉ “có hay không có” khi đặt thành 有无(yǒu-wú)= có hay không
5.所有。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Khái niệm triết học cổ: “hữu” chỉ sự tồn tại, có hình có tên; “vô” chỉ sự không tồn tại, vô hình vô danh. (Hán-Việt: hữu = 有, vô = 无)
6.古代哲学范畴。有﹐指事物的存在﹐有“有形﹑有名﹑实有”等义;无﹐指事物的不存在﹐有“无形﹑无名﹑虚无”等义。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
(书面)表示是否存在、有没有;也作“有亡”(文言或古书用法)
1.亦作“有亡”。
Nguồn tài chính của gia đình giàu hay nghèo; tài chính của gia đình có giàu hay không (ngân sách gia đình, số tiền chi tiêu trong gia đình)
3.指家计的丰或薄。
Có hay không; việc có hay không tồn tại (dùng để hỏi/表述 sự tồn tại/không tồn tại)
2.有或无。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Có hay không; chỉ trạng thái “có và không có”, dùng để hỏi hoặc phân biệt sự tồn tại/không tồn tại (Hán–Việt: hữu vô)
4.指有馀与不足。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有无
yǒu
有
wú
无
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【yòu】【ㄧㄡˋ, ㄧㄡˇ】【DỰU, HỮU】
- Các biến thể:
- 𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
- Hình thái radical:
- ⿱,𠂇,月
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
