Bản dịch của từ 有无 trong tiếng Việt

有无

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˋyouthanh huyền

有无 (Danh từ)

yǒu wú
01

Tất cả, mọi (toàn bộ); thường dùng để chỉ “có hay không có” khi đặt thành 有无(yǒu-wú)= có hay không

5.所有。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Khái niệm triết học cổ: “hữu” chỉ sự tồn tại, có hình có tên; “vô” chỉ sự không tồn tại, vô hình vô danh. (Hán-Việt: hữu = , vô = )

6.古代哲学范畴。有﹐指事物的存在﹐有“有形﹑有名﹑实有”等义;无﹐指事物的不存在﹐有“无形﹑无名﹑虚无”等义。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

书面表示是否存在有没有也作有亡”(文言或古书用法

1.亦作“有亡”。

Ví dụ
04

Nguồn tài chính của gia đình giàu hay nghèo; tài chính của gia đình có giàu hay không (ngân sách gia đình, số tiền chi tiêu trong gia đình)

3.指家计的丰或薄。

Ví dụ
05

Có hay không; việc có hay không tồn tại (dùng để hỏi/表述 sự tồn tại/không tồn tại)

2.有或无。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Có hay không; chỉ trạng thái “có và không có”, dùng để hỏi hoặc phân biệt sự tồn tại/không tồn tại (Hán–Việt: hữu vô)

4.指有馀与不足。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有无

yǒu

Các từ liên quan

有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
无一不备
无一不知
无一可
无一时
有
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˋ, ㄧㄡˇ】【DỰU, HỮU】
Các biến thể:
𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
Hình thái radical:
⿱,𠂇,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép