Bản dịch của từ 有无相生 trong tiếng Việt

有无相生

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˇyouthanh hỏi

有无相生 (Thành ngữ)

yǒu wú xiāng shēng
01

Hữu có thể hóa thành vô, vô cũng có thể hóa thành hữu; chỉ mối quan hệ tương hỗ và chuyển hóa giữa 'có' và 'không'. (Hán Việt: hữu vô tương sinh)

有可以转化成无,无也可以转化成有。指有和无是可以相互转化的。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有无相生

yǒu

xiāng

shēng

Các từ liên quan

有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
无一不备
无一不知
无一可
无一时
相一
相万
相上
相下
相与
生一
生三
生上起下
生不逢场
有
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˇ, ㄧㄡˋ】【HỮU, DỰU】
Các biến thể:
𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
Hình thái radical:
⿱,𠂇,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép