Bản dịch của từ 有无相通 trong tiếng Việt
有无相通
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yòu | ㄧㄡˋ | y | ou | thanh huyền |
有无相通 (Thành ngữ)
【yǒu wú xiāng tōng】
01
Thông báo cho nhau về sự sẵn sàng hỗ trợ hoặc giúp đỡ; trao đổi thông tin, tài liệu hoặc hỗ trợ lẫn nhau (có thì cho, không có thì nhận)
互通有无,互相接济。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有无相通
yǒu
有
wú
无
xiāng
相
tōng
通
Các từ liên quan
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
无一不备
无一不知
无一可
无一时
相一
相万
相上
相下
相与
通一
通上彻下
通业
通丧
通个
- Bính âm:
- 【yòu】【ㄧㄡˋ, ㄧㄡˇ】【DỰU, HỮU】
- Các biến thể:
- 𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
- Hình thái radical:
- ⿱,𠂇,月
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
丣
苃
湵
䬀
莠
卣
楢
蜏
友
禉
梄
㕛
祐
䆜
梎
峟
酭
哊
䀁
柚
㕛
釉
侑
牰
肰
肋
臘
脜
胀
腛
膹
䐫
胷
肑
䏍
臅
㐻
㺩
邷
交
会
至
夅
机
邪
牝
㕜
𠂥
没有
所有
拥有
有趣
具有
有名
有的
只有
还有
富有
