Bản dịch của từ 有日子 trong tiếng Việt

有日子

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˇyouthanh hỏi

有日子 (Tính từ)

yǒu rì zi
01

(lâu) một thời gian khá dài, có vài ngày; dùng để nói đã trải qua hoặc cần chờ một khoảng thời gian

1.犹言有好些天﹐有好多日子。

Ví dụ
02

Có ngày giờ cụ thể; đã ấn định ngày (ví dụ: 有日子开会 = có ngày họp đã định)

2.有确定的日期。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有日子

yǒu

zi

Các từ liên quan

有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
日三竿
日上三竿
日下
日下无双
日不我与
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
有
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˇ, ㄧㄡˋ】【HỮU, DỰU】
Các biến thể:
𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
Hình thái radical:
⿱,𠂇,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép