Bản dịch của từ 有机农业 trong tiếng Việt
有机农业
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yòu | ㄧㄡˇ | y | ou | thanh hỏi |
有机农业 (Danh từ)
【yǒu jī nóng yè】
01
Nông nghiệp hữu cơ — hệ thống sản xuất nông nghiệp dùng phân bón hữu cơ, không dùng phân hóa học và thuốc trừ sâu, bảo vệ đất và sinh thái trang trại
一种农业生产体系,施用有机肥料,不使用化肥和植物激素,采用生物技术防治作物病虫害,不洒农药,用洁净水灌溉。利于保护土壤资源,实现农业生态系统的良性循环。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有机农业
yǒu
有
jī
机
nóng
农
yè
业
Các từ liên quan
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
机不可失
机不可失,失不再来
机不可失,时不再来
农丁
农丈人
农业
农业品
农业国
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
- Bính âm:
- 【yòu】【ㄧㄡˇ, ㄧㄡˋ】【HỮU, DỰU】
- Các biến thể:
- 𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
- Hình thái radical:
- ⿱,𠂇,月
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
丣
苃
湵
䬀
莠
卣
楢
蜏
友
禉
梄
㕛
祐
䆜
梎
峟
酭
哊
䀁
柚
㕛
釉
侑
牰
肰
肋
臘
脜
胀
腛
膹
䐫
胷
肑
䏍
臅
㐻
㺩
邷
交
会
至
夅
机
邪
牝
㕜
𠂥
没有
所有
拥有
有趣
具有
有名
有的
只有
还有
富有
