Bản dịch của từ 有机化合物 trong tiếng Việt
有机化合物
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yòu | ㄧㄡˋ | y | ou | thanh huyền |
有机化合物 (Danh từ)
【yǒu jī huà hé wù】
01
Hợp chất hữu cơ — các hợp chất chứa cacbon (và hidro, halogen, oxy, nitơ...), thường dễ bay hơi, dễ cháy, tan được trong dung môi hữu cơ; gọi tắt là “hữu cơ” (Hán‑Việt: hữu cơ hóa hợp vật).
简称“有机物”。碳化合物(除无机碳化物外)、碳氢化合物及其衍生物的总称。具有较大的挥发性,较低的熔点和沸点,易燃,能溶于有机溶剂等特点。绝大多数由石油、煤、天然气作原料,经人工合成而得。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有机化合物
yǒu
有
jī
机
huà
化
hé
合
wù
物
Các từ liên quan
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
机不可失
机不可失,失不再来
机不可失,时不再来
化为泡影
合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
物业
物主
- Bính âm:
- 【yòu】【ㄧㄡˋ, ㄧㄡˇ】【DỰU, HỮU】
- Các biến thể:
- 𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
- Hình thái radical:
- ⿱,𠂇,月
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
丣
苃
湵
䬀
莠
卣
楢
蜏
友
禉
梄
㕛
祐
䆜
梎
峟
酭
哊
䀁
柚
㕛
釉
侑
牰
肰
肋
臘
脜
胀
腛
膹
䐫
胷
肑
䏍
臅
㐻
㺩
邷
交
会
至
夅
机
邪
牝
㕜
𠂥
没有
所有
拥有
有趣
具有
有名
有的
只有
还有
富有
