Bản dịch của từ 有机质 trong tiếng Việt

有机质

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˇyouthanh hỏi

有机质 (Danh từ)

yǒu jī zhì
01

Chất hữu cơ trong đất (từ xác thực vật, xác động vật, phân thối) — nguồn dinh dưỡng cho cây, góp phần cải tạo đất (Hán‑Việt: hữu cơ chất).

一般指植物体和动物的遗体﹑粪便等腐烂后变成的物质﹐里面含植物生长所需的各种养料。有机质经过微生物的作用转化成腐殖质﹐起到改良土壤的作用。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有机质

yǒu

zhì

Các từ liên quan

有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
机不可失
机不可失失不再来
机不可失时不再来
质买
质人
质仁
有
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˇ, ㄧㄡˋ】【HỮU, DỰU】
Các biến thể:
𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
Hình thái radical:
⿱,𠂇,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép