Bản dịch của từ 有机酸 trong tiếng Việt

有机酸

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˇyouthanh hỏi

有机酸 (Danh từ)

yǒu jī suān
01

Axit hữu cơ — các hợp chất có nhóm cacboxyl (−COOH) như axit acetic (dấm), axit oxalic; dùng trong hóa phẩm, dược, nhuộm, nhựa.

即羧酸。具有羧基化合物的统称。如醋酸﹑草酸等。应用在染料﹑药物﹑香料﹑塑料等工业中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有机酸

yǒu

suān

Các từ liên quan

有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
机不可失
机不可失失不再来
机不可失时不再来
酸丁
酸不溜丢
酸与
酸乳
酸乳酪
有
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˇ, ㄧㄡˋ】【HỮU, DỰU】
Các biến thể:
𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
Hình thái radical:
⿱,𠂇,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép