Bản dịch của từ 有案可查 trong tiếng Việt

有案可查

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˋyouthanh huyền

有案可查 (Tính từ)

yǒu àn kě chá
01

Có hồ sơ/chứng cứ để tra cứu; có tài liệu, bằng chứng rõ ràng có thể kiểm chứng

案:案卷,文书。指有证据可查。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有案可查

yǒu

àn

chá

Các từ liên quan

有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
案临
案举
案事
案件
可丁可卯
可不
可不是
可不的
查丈
查下
查催
查儿
有
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˋ, ㄧㄡˇ】【DỰU, HỮU】
Các biến thể:
𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
Hình thái radical:
⿱,𠂇,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép