Bản dịch của từ 有气 trong tiếng Việt

有气

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˇyouthanh hỏi

有气 (Tính từ)

yǒu qì
01

Tinh thần phấn chấn, thần sắc đầy đặn; trông có khí sắc, có thần

1.谓神气饱满。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Bực mình, giận trong lòng; có chút không vui (cảm xúc khó chịu, thường là âm ỉ)

2.生气﹐心中不快。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有气

yǒu

Các từ liên quan

有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
气下
气不平
气不忿
气不忿儿
有
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˇ, ㄧㄡˋ】【HỮU, DỰU】
Các biến thể:
𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
Hình thái radical:
⿱,𠂇,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép