Bản dịch của từ 有气分 trong tiếng Việt

有气分

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˋyouthanh huyền

有气分 (Tính từ)

yǒu qì fēn
01

Có chí khí; có ý chí, hăng hái, không nhút nhát (gợi nhớ Hán-Việt: chí khí)

有志气。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有气分

yǒu

fēn

Các từ liên quan

有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
气下
气不平
气不忿
气不忿儿
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
有
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˋ, ㄧㄡˇ】【DỰU, HỮU】
Các biến thể:
𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
Hình thái radical:
⿱,𠂇,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép