Bản dịch của từ 有求必应 trong tiếng Việt

有求必应

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˋyouthanh huyền

有求必应 (Thành ngữ)

yǒu qiú bì yìng
01

Cầu được ước thấy; cầu sao được vậy; xin gì được nấy

只要有人请求就一定答应

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有求必应

yǒu

qiú

yìng

Các từ liên quan

有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
求三拜四
求丐
求之不得
求乞
必不可少
必不得已
必不挠北
必世
必丢不搭
应世
应举
应书
应事
有
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˋ, ㄧㄡˇ】【DỰU, HỮU】
Các biến thể:
𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
Hình thái radical:
⿱,𠂇,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép