Bản dịch của từ 有渰 trong tiếng Việt
有渰
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yòu | ㄧㄡˋ | y | ou | thanh huyền |
有渰 (Danh từ)
【yóu yǎn】
01
Mây dày, mây đen đặc (hình trạng bầu trời che kín bởi mây); theo ghi chép cũ cũng có giải thích là 'thần mưa'
2.浓云密布貌。一说﹐雨神。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Một biến thể của Youyan; một thuật ngữ cổ điển của Trung Quốc có nghĩa là "bạn" hoặc sự tồn tại (còn được gọi là "Youyan"). Đó là một mô tả cách sử dụng được ghi lại trong các văn bản cổ.
1.亦作“有弇”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有渰
yǒu
有
yǎn
渰
Các từ liên quan
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
渰云
渰杀
渰殪
渰没
渰浸
- Bính âm:
- 【yòu】【ㄧㄡˋ, ㄧㄡˇ】【DỰU, HỮU】
- Các biến thể:
- 𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
- Hình thái radical:
- ⿱,𠂇,月
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
丣
苃
湵
䬀
莠
卣
楢
蜏
友
禉
梄
㕛
祐
䆜
梎
峟
酭
哊
䀁
柚
㕛
釉
侑
牰
肰
肋
臘
脜
胀
腛
膹
䐫
胷
肑
䏍
臅
㐻
㺩
邷
交
会
至
夅
机
邪
牝
㕜
𠂥
没有
所有
拥有
有趣
具有
有名
有的
只有
还有
富有
