Bản dịch của từ 有理函数 trong tiếng Việt

有理函数

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˋyouthanh huyền

有理函数 (Danh từ)

yǒu lǐ hán shù
01

Hàm hữu tỉ: biểu thức dạng một đa thức chia cho một đa thức khác (ví dụ P(x)/Q(x))

多项式或两个多项式的商的统称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有理函数

yǒu

hán

shù

Các từ liên quan

有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
函三
函义
函书
函人
数一数二
数不着
有
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˋ, ㄧㄡˇ】【DỰU, HỮU】
Các biến thể:
𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
Hình thái radical:
⿱,𠂇,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép