Bản dịch của từ 有理数 trong tiếng Việt

有理数

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˇyouthanh hỏi

有理数 (Danh từ)

yǒu lǐ shù
01

Số hữu tỉ — các số có thể viết dưới dạng m/n (m, n là số nguyên, n≠0); bao gồm số nguyên và phân số; tập hợp ký hiệu Q

整数和分数的统称。任一有理数都可表示成mn的形式,其中m、n为整数,n≠0。全体有理数组成的集合称为有理数集,通常记作q。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有理数

yǒu

shù

Các từ liên quan

有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
数一数二
数不着
有
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˇ, ㄧㄡˋ】【HỮU, DỰU】
Các biến thể:
𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
Hình thái radical:
⿱,𠂇,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép