Bản dịch của từ 有生以来 trong tiếng Việt

有生以来

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˇyouthanh hỏi

有生以来 (Trạng từ)

yǒu shēng yǐ lái
01

Từ khi sinh ra đến nay; suốt đời (kể từ lúc sinh)

从出生到现在。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有生以来

yǒu

shēng

lái

Các từ liên quan

有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
生一
生三
生上起下
生不逢场
以一儆百
以一奉百
以一当十
来下
来不及
来世
有
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˇ, ㄧㄡˋ】【HỮU, DỰU】
Các biến thể:
𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
Hình thái radical:
⿱,𠂇,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép