Bản dịch của từ 有目共见 trong tiếng Việt

有目共见

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˇyouthanh hỏi

有目共见 (Tính từ)

yǒu mù gòng jiàn
01

Rõ ràng ai cũng thấy; hiển nhiên, không thể phủ nhận (như “rõ như ban ngày”)

指人人都看见,极其明显。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有目共见

yǒu

gòng

jiàn

Các từ liên quan

有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
目下
目下十行
目不交睫
目不妄视
共为唇齿
共主
共乳
共事
共产主义
见上帝
见不得
见不的
见世
有
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˇ, ㄧㄡˋ】【HỮU, DỰU】
Các biến thể:
𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
Hình thái radical:
⿱,𠂇,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép