Bản dịch của từ 有相 trong tiếng Việt

有相

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˋyouthanh huyền

有相 (Danh từ)

yǒu xiāng
01

Có dáng vẻ quý phái, có tướng mạo sang trọng (người trông có phong thái, vẻ mặt như người có địa vị, quý tộc)

2.指有贵相的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

佛教造作的相虚假的外相万有本空而显现的表相有相 = 有形有相的现象幻相

3.佛教语。佛教主张万有皆空﹐心体本寂。称造作之相或虚假之相为“有相”。相﹐指事物的形象状态。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Có tướng mạo, có vẻ cao quý/phú quý (người trông có vẻ sang, phúc hậu)

1.谓有贵相。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有相

yǒu

xiāng

Các từ liên quan

有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
相一
相万
相上
相下
相与
有
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˋ, ㄧㄡˇ】【DỰU, HỮU】
Các biến thể:
𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
Hình thái radical:
⿱,𠂇,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép