Bản dịch của từ 有眉有眼 trong tiếng Việt

有眉有眼

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˇyouthanh hỏi

有眉有眼 (Tính từ)

yóu méi yǒu yǎn
01

Rõ ràng, có đầu có đuôi; trình bày mạch lạc, có lý

1.形容明了而有条理。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Rõ ràng, có nét (mô tả điều gì đó diễn đạt, phác họa hoặc mô tả rất cụ thể, sinh động); Hán-Việt: hữu mi hữu nhãn

2.形容真切。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有眉有眼

yǒu

méi

yǒu

Các từ liên quan

有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
眉下添眉
眉势
眉匠
眉南面北
眼下
眼不交睫
眼不回睛
眼不眨
眼不着砂
有
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˇ, ㄧㄡˋ】【HỮU, DỰU】
Các biến thể:
𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
Hình thái radical:
⿱,𠂇,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép