Bản dịch của từ 有眼无珠 trong tiếng Việt

有眼无珠

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˇyouthanh hỏi

有眼无珠 (Tính từ)

yǒu yǎn wú zhū
01

Mù quáng, không biết nhìn người/việc; 'có mắt mà như không có mắt' — chê ai nhìn không ra giá trị/điểm hay của người việc

珠:眼珠。没长眼珠子。用来责骂人瞎了眼,看不见某人或某事物的伟大或重要。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有眼无珠

yǒu

yǎn

zhū

Các từ liên quan

有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
眼下
眼不交睫
眼不回睛
眼不眨
眼不着砂
无一不备
无一不知
无一可
无一时
珠丘
珠串
珠丸
珠乘
珠佩
有
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˇ, ㄧㄡˋ】【HỮU, DỰU】
Các biến thể:
𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
Hình thái radical:
⿱,𠂇,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép