Bản dịch của từ 有神 trong tiếng Việt

有神

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˋyouthanh huyền

有神 (Danh từ)

yǒu shén
01

Thuyết hữu thần; hữu thần luận

承認神的存在的學說. 認為神是世界萬物的創造者, 能操縱自然變化和干預人的生活. 有神論是宗教信仰的根據

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有神

yǒu

shén

Các từ liên quan

有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
有
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˋ, ㄧㄡˇ】【DỰU, HỮU】
Các biến thể:
𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
Hình thái radical:
⿱,𠂇,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép