Bản dịch của từ 有神论 trong tiếng Việt

有神论

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˇyouthanh hỏi

有神论 (Danh từ)

yǒu shén lùn
01

有神论主张除物质世界外存在超自然神灵的学说或信仰對比无神论”)。可理解为相信有神有超自然主宰的宗教或哲学立场

与“无神论”相对。主张在物质世界以外有超自然的神存在的学说。是一切宗教和神学学说的理论依据。一般在氏族和部落形成时出现神的观念。原始社会的神是多种多样的,奴隶制社会则形成一神教。随着主要的一神教(如犹太教、基督教、佛教、伊斯兰教)的产生和形成,出现宗教哲学。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有神论

yǒu

shén

lùn

Các từ liên quan

有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
论不定
论世
论世知人
论主
有
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˇ, ㄧㄡˋ】【HỮU, DỰU】
Các biến thể:
𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
Hình thái radical:
⿱,𠂇,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép