Bản dịch của từ 有禄 trong tiếng Việt

有禄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˋyouthanh huyền

有禄 (Danh từ)

yǒu lù
01

Người có lộc; người có chức, có bổng lộc (có quyền lợi/tiền bạc do chức vị)

2.指有禄位的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Có được sự sống; tồn tại, sinh sống (có mạng, được nuôi dưỡng)

1.谓生﹐生存。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有禄

yǒu

Các từ liên quan

有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
禄亲
禄仕
禄令
禄位
禄使
有
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˋ, ㄧㄡˇ】【DỰU, HỮU】
Các biến thể:
𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
Hình thái radical:
⿱,𠂇,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép