Bản dịch của từ 有秩 trong tiếng Việt
有秩
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yòu | ㄧㄡˋ | y | ou | thanh huyền |
有秩 (Danh từ)
【yǒu zhì】
01
Quan chức làng(nhà nước xưa): chức viên hương ở đời Hán, quản lý một xã (hương) với phẩm cấp (như秩百石).
2.古代乡官名。汉承秦制﹐乡五千户则置有秩﹐秩百石﹐掌管一乡。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Mênh mông, bát ngát, vô cùng (cảm giác rộng lớn, không cùng tận)
1.博大﹐无穷。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有秩
yǒu
有
zhì
秩
Các từ liên quan
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
秩位
秩俸
秩分
秩刍
秩叙
- Bính âm:
- 【yòu】【ㄧㄡˋ, ㄧㄡˇ】【DỰU, HỮU】
- Các biến thể:
- 𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
- Hình thái radical:
- ⿱,𠂇,月
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
丣
苃
湵
䬀
莠
卣
楢
蜏
友
禉
梄
㕛
祐
䆜
梎
峟
酭
哊
䀁
柚
㕛
釉
侑
牰
肰
肋
臘
脜
胀
腛
膹
䐫
胷
肑
䏍
臅
㐻
㺩
邷
交
会
至
夅
机
邪
牝
㕜
𠂥
没有
所有
拥有
有趣
具有
有名
有的
只有
还有
富有
