Bản dịch của từ 有穷 trong tiếng Việt

有穷

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˇyouthanh hỏi

有穷 (Danh từ)

yǒu qióng
01

Có giới hạn; có chỗ cùng tận; không vô hạn (Hán Việt: hữu cùng)

1.有穷尽﹐有止境。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Gặp cảnh cùng khốn; lâm vào nghèo khó, bị đói khổ

2.遭受困穷。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Tên nước thời Hạ (cổ sử Trung Hoa), nằm ở vùng nay thuộc nam tỉnh Đức Châu, Sơn Đông

3.夏代国名。其地在今山东省德州市南。有﹐词头。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有穷

yǒu

qióng

Các từ liên quan

有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
穷丁
穷下
有
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˇ, ㄧㄡˋ】【HỮU, DỰU】
Các biến thể:
𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
Hình thái radical:
⿱,𠂇,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép