Bản dịch của từ 有线电通信 trong tiếng Việt
有线电通信
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yòu | ㄧㄡˇ | y | ou | thanh hỏi |
有线电通信 (Danh từ)
【yǒu xiàn diàn tōng xìn】
01
Hình thức liên lạc bằng dây dẫn truyền tín hiệu điện (âm thanh, văn bản, dữ liệu, hình ảnh); đối lập với vô tuyến, chất lượng cao hơn và ít nhiễu nhưng kém cơ động. (Hán-Việt: hữu tuyến điện thông)
利用导线传输电信号的通信方式。能传输声音、文字、数据和图像等。与无线电通信相比,它的传输质量高,保密性较好,信号不易受干扰或被截获,但受传输线路限制,机动性差。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有线电通信
yǒu
有
xiàn
线
diàn
电
tōng
通
xìn
信
Các từ liên quan
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
线儿
线呢
线团
线圈
电临
电介质
电价
通一
通上彻下
通业
通丧
通个
信不及
信不由衷
信义
信乡
信书
- Bính âm:
- 【yòu】【ㄧㄡˇ, ㄧㄡˋ】【HỮU, DỰU】
- Các biến thể:
- 𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
- Hình thái radical:
- ⿱,𠂇,月
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
丣
苃
湵
䬀
莠
卣
楢
蜏
友
禉
梄
㕛
祐
䆜
梎
峟
酭
哊
䀁
柚
㕛
釉
侑
牰
肰
肋
臘
脜
胀
腛
膹
䐫
胷
肑
䏍
臅
㐻
㺩
邷
交
会
至
夅
机
邪
牝
㕜
𠂥
没有
所有
拥有
有趣
具有
有名
有的
只有
还有
富有
