Bản dịch của từ 有缘千里来相会 trong tiếng Việt
有缘千里来相会
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yòu | ㄧㄡˇ | y | ou | thanh hỏi |
有缘千里来相会 (Thành ngữ)
【yǒu yuán qiān lǐ lái xiāng huì】
01
Người với người nếu có duyên, dù xa ngàn dặm cũng sẽ gặp nhau; nhấn mạnh duyên phận và sự gặp gỡ định mệnh.
人与人之间只要有缘分,即使相离很远也会相见。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有缘千里来相会
yǒu
有
yuán
缘
qiān
千
lǐ
里
lái
来
xiāng
相
huì
会
Các từ liên quan
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
缘业
缘事
缘份
千一虑
千丁
千万
千万买邻
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
来下
来不及
来世
相一
相万
相上
相下
相与
会丧
会串
会事
- Bính âm:
- 【yòu】【ㄧㄡˇ, ㄧㄡˋ】【HỮU, DỰU】
- Các biến thể:
- 𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
- Hình thái radical:
- ⿱,𠂇,月
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
丣
苃
湵
䬀
莠
卣
楢
蜏
友
禉
梄
㕛
祐
䆜
梎
峟
酭
哊
䀁
柚
㕛
釉
侑
牰
肰
肋
臘
脜
胀
腛
膹
䐫
胷
肑
䏍
臅
㐻
㺩
邷
交
会
至
夅
机
邪
牝
㕜
𠂥
没有
所有
拥有
有趣
具有
有名
有的
只有
还有
富有
