Bản dịch của từ 有脚阳春 trong tiếng Việt
有脚阳春
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yòu | ㄧㄡˋ | y | ou | thanh huyền |
有脚阳春 (Thành ngữ)
【yǒu jiǎo yáng chūn】
01
Người xưa có câu khen ngợi quan tốt: gọi quan là thanh nhã như mùa xuân nghĩa là người có đức độ, có năng lực, lòng nhân hậu như ánh xuân (có thể viết là “có chân có dương xuân”, nghe gần giống với “youjia” và “yangchun” ấm áp)
承春:指春天。旧时称赞好官的话。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有脚阳春
yǒu
有
jiǎo
脚
yáng
阳
chūn
春
Các từ liên quan
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
脚上
脚下
脚下人
脚不沾地
脚不点地
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
春上
- Bính âm:
- 【yòu】【ㄧㄡˋ, ㄧㄡˇ】【DỰU, HỮU】
- Các biến thể:
- 𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
- Hình thái radical:
- ⿱,𠂇,月
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
丣
苃
湵
䬀
莠
卣
楢
蜏
友
禉
梄
㕛
祐
䆜
梎
峟
酭
哊
䀁
柚
㕛
釉
侑
牰
肰
肋
臘
脜
胀
腛
膹
䐫
胷
肑
䏍
臅
㐻
㺩
邷
交
会
至
夅
机
邪
牝
㕜
𠂥
没有
所有
拥有
有趣
具有
有名
有的
只有
还有
富有
