Bản dịch của từ 有色有声 trong tiếng Việt

有色有声

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˇyouthanh hỏi

有色有声 (Tính từ)

yǒu sè yǒu shēng
01

Vừa có danh tiếng, uy tín (有色),又有文采表演或言辞生动精彩有声),形容人或作品既耀眼又有感染力

原形容既有声望,又有文采,看起来十分显耀。后也形容说话或表演精彩生动。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有色有声

yǒu

yǒu

Các từ liên quan

有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
色丝
色丝虀臼
色中饿鬼
色仁行违
色作
声东击西
声乐
声习
声乡
声云
有
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˇ, ㄧㄡˋ】【HỮU, DỰU】
Các biến thể:
𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
Hình thái radical:
⿱,𠂇,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép