Bản dịch của từ 有色金属 trong tiếng Việt
有色金属
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yòu | ㄧㄡˋ | y | ou | thanh huyền |
有色金属 (Danh từ)
【yǒu sè jīn shǔ】
01
Kim loại màu (ngoại trừ sắt và một số kim loại thường bị coi là 'đen'), tức các kim loại không phải sắt như đồng, nhôm, kẽm, chì, thiếc, niken... — vật liệu cơ bản và chiến lược cho công nghiệp và đời sống
除铁、铬、锰以外的所有金属。常见的有铜、铝、镍、铅、锌、钨、钼、锡、锑、汞等。是国民经济、人民日常生活及国防工业、科学技术发展中不可缺少的基础材料和重要的战略物资。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有色金属
yǒu
有
sè
色
jīn
金
shǔ
属
Các từ liên quan
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
色丝
色丝虀臼
色中饿鬼
色仁行违
色作
金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
属下
属丝
属丝言
属书
属于
- Bính âm:
- 【yòu】【ㄧㄡˋ, ㄧㄡˇ】【DỰU, HỮU】
- Các biến thể:
- 𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
- Hình thái radical:
- ⿱,𠂇,月
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
丣
苃
湵
䬀
莠
卣
楢
蜏
友
禉
梄
㕛
祐
䆜
梎
峟
酭
哊
䀁
柚
㕛
釉
侑
牰
肰
肋
臘
脜
胀
腛
膹
䐫
胷
肑
䏍
臅
㐻
㺩
邷
交
会
至
夅
机
邪
牝
㕜
𠂥
没有
所有
拥有
有趣
具有
有名
有的
只有
还有
富有
