Bản dịch của từ 有苗 trong tiếng Việt

有苗

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˇyouthanh hỏi

有苗 (Trạng từ)

yǒu miáo
01

Tên nước cổ (又称三苗),指古代中国南方的一个较强大的部族或部落联盟亦作词头”。(可联想三苗”“禹时代”)

古国名。亦称三苗。尧﹑舜﹑禹时代我国南方较强大的部族﹐传说舜时被迁到三危。有﹐词头。

Ví dụ
02

Lại nữa, còn nữa (diễn đạt việc xảy ra thêm một lần hoặc thêm trường hợp)

(2) 又

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有苗

yǒu

miáo

Các từ liên quan

有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
苗嗣
苗圃
苗头
苗姜
苗子
有
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˇ, ㄧㄡˋ】【HỮU, DỰU】
Các biến thể:
𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
Hình thái radical:
⿱,𠂇,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép