Bản dịch của từ 有衅可乘 trong tiếng Việt

有衅可乘

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˇyouthanh hỏi

有衅可乘 (Thành ngữ)

yǒu xìn kě chéng
01

Có sơ hở để lợi dụng; có điểm yếu/khuyết điểm có thể tận dụng (thường chỉ cơ hội để tấn công hoặc tranh thủ lợi ích).

衅:间隙,破绽。指有破绽可以利用。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有衅可乘

yǒu

xìn

chéng

Các từ liên quan

有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
衅主
衅会
衅兆
衅勇
衅厩
可丁可卯
可不
可不是
可不的
乘乘
乘云
有
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˇ, ㄧㄡˋ】【HỮU, DỰU】
Các biến thể:
𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
Hình thái radical:
⿱,𠂇,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép