Bản dịch của từ 有行 trong tiếng Việt
有行
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yòu | ㄧㄡˇ | y | ou | thanh hỏi |
有行 (Tính từ)
【yǒu xíng】
01
出嫁; 女子结婚离开娘家( đi lấy chồng)
1.出嫁。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Có thành tựu, có thể làm được việc; tỏ ra có năng lực (Hán Việt: hữu hành — có hành động/đáng khen)
2.有所作为。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Có (việc) thi hành; được thực hiện, có hành động tiến hành
3.谓有所施行。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Có đức hạnh; có phẩm hạnh (người đứng đắn, có đạo đức)
4.有德行。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有行
yǒu
有
xíng
行
Các từ liên quan
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
- Bính âm:
- 【yòu】【ㄧㄡˇ, ㄧㄡˋ】【HỮU, DỰU】
- Các biến thể:
- 𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
- Hình thái radical:
- ⿱,𠂇,月
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
丣
苃
湵
䬀
莠
卣
楢
蜏
友
禉
梄
㕛
祐
䆜
梎
峟
酭
哊
䀁
柚
㕛
釉
侑
牰
肰
肋
臘
脜
胀
腛
膹
䐫
胷
肑
䏍
臅
㐻
㺩
邷
交
会
至
夅
机
邪
牝
㕜
𠂥
没有
所有
拥有
有趣
具有
有名
有的
只有
还有
富有
