Bản dịch của từ 有见 trong tiếng Việt

有见

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˇyouthanh hỏi

有见 (Danh từ)

yǒu jiàn
01

Có tầm nhìn, có nhận xét sâu sắc; có kiến giải sáng suốt

1.有真知灼见。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

佛教有所执着的见解或偏见心中有固定观念有见 = 有执着的”)

2.佛教语。谓有所执着之见。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有见

yǒu

jiàn

Các từ liên quan

有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
见上帝
见不得
见不的
见世
有
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˇ, ㄧㄡˋ】【HỮU, DỰU】
Các biến thể:
𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
Hình thái radical:
⿱,𠂇,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép