Bản dịch của từ 有识 trong tiếng Việt
有识
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yòu | ㄧㄡˋ | y | ou | thanh huyền |
有识 (Tính từ)
【yǒu shí】
01
3.指成年或能晓事之年。
Ví dụ
02
Người có kiến thức, có tầm nhìn và hiểu biết (người có học thức/nhận thức sâu sắc)
2.指有见识的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Có kiến thức, có hiểu biết; sáng suốt, biết nhìn xa trông rộng (Hán Việt: hữu thức = 有識)
1.有见识。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Có tri giác, có tri giác (thuật ngữ Phật giáo đề cập đến một sinh vật có cảm xúc, sống hoặc có ý thức)
4.佛教语。犹有情。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有识
yǒu
有
shí
识
Các từ liên quan
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
识丁
识业
识主
识举
识义
- Bính âm:
- 【yòu】【ㄧㄡˋ, ㄧㄡˇ】【DỰU, HỮU】
- Các biến thể:
- 𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
- Hình thái radical:
- ⿱,𠂇,月
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
丣
苃
湵
䬀
莠
卣
楢
蜏
友
禉
梄
㕛
祐
䆜
梎
峟
酭
哊
䀁
柚
㕛
釉
侑
牰
肰
肋
臘
脜
胀
腛
膹
䐫
胷
肑
䏍
臅
㐻
㺩
邷
交
会
至
夅
机
邪
牝
㕜
𠂥
没有
所有
拥有
有趣
具有
有名
有的
只有
还有
富有
