Bản dịch của từ 有量 trong tiếng Việt
有量
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yòu | ㄧㄡˋ | y | ou | thanh huyền |
有量 (Danh từ)
【yǒu liàng】
01
Giỏi uống rượu; có sức chứa rượu lớn (người uống nhiều mà không say nhanh)
善于饮酒。。如:「他喝酒蛮有量的,自称无底限。」
Ví dụ
02
(Phật giáo) Trạng thái hữu hạn và có thể đo lường được của sự vật; Ngược lại với "vô hạn", nó có nghĩa là có ranh giới và số lượng.
佛家指事物的有限极。相对于无量而言。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有量
yǒu
有
liàng
量
- Bính âm:
- 【yòu】【ㄧㄡˋ, ㄧㄡˇ】【DỰU, HỮU】
- Các biến thể:
- 𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
- Hình thái radical:
- ⿱,𠂇,月
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
丣
苃
湵
䬀
莠
卣
楢
蜏
友
禉
梄
㕛
祐
䆜
梎
峟
酭
哊
䀁
柚
㕛
釉
侑
牰
肰
肋
臘
脜
胀
腛
膹
䐫
胷
肑
䏍
臅
㐻
㺩
邷
交
会
至
夅
机
邪
牝
㕜
𠂥
没有
所有
拥有
有趣
具有
有名
有的
只有
还有
富有
