Bản dịch của từ 有钱能使鬼推磨 trong tiếng Việt
有钱能使鬼推磨
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yòu | ㄧㄡˋ | y | ou | thanh huyền |
有钱能使鬼推磨 (Thành ngữ)
【yǒu qián néng shǐ guǐ tuī mò】
01
Tục ngữ: có tiền làm được mọi việc, tiền có thể giải quyết được mọi khó khăn (tiền là vạn năng).
俗语。形容有了钱,什么事情都可能办到,金钱万能。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有钱能使鬼推磨
yǒu
有
qián
钱
néng
能
shǐ
使
guǐ
鬼
tuī
推
mò
磨
Các từ liên quan
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
钱丬鱼
钱串
钱串子
能上能下
能不
能不两工
能不称官
能个
使下
使不得
使不的
使不着
使主
鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
推三宕四
推三挨四
推三推四
推三阻四
磨不开
磨不磷,涅不缁
磨不磷,湼不缁
磨乾轧坤
磨了半截舌头
- Bính âm:
- 【yòu】【ㄧㄡˋ, ㄧㄡˇ】【DỰU, HỮU】
- Các biến thể:
- 𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
- Hình thái radical:
- ⿱,𠂇,月
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
丣
苃
湵
䬀
莠
卣
楢
蜏
友
禉
梄
㕛
祐
䆜
梎
峟
酭
哊
䀁
柚
㕛
釉
侑
牰
肰
肋
臘
脜
胀
腛
膹
䐫
胷
肑
䏍
臅
㐻
㺩
邷
交
会
至
夅
机
邪
牝
㕜
𠂥
没有
所有
拥有
有趣
具有
有名
有的
只有
还有
富有
