Bản dịch của từ 有间 trong tiếng Việt

有间

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˇyouthanh hỏi

有间 (Động từ)

yǒu jiàn
01

不久一会儿表示时间短暂)。居之有间住了一会儿

1.不久;一会儿:居之有间|怃然有间,乃莞尔而笑。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Khoảng trống, khoảng trống; có không gian, có chỗ (có nghĩa là có sẵn hoặc để lại một khoảng trống) - ví dụ: “có một khoảng trống để tận dụng” có nghĩa là có một khoảng trống hoặc cơ hội được sử dụng.

2.空隙之处:以无厚入有间,恢恢乎其于游刃必有余地矣!

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Có mâu thuẫn/khác biệt; có khoảng cách hay nghi kỵ giữa người hoặc giữa trên dưới

3.有嫌隙:诸侯有间矣|上下有间,于是设防。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Tình trạng bệnh có phần tốt hơn, hơi khỏi đi một chút (cải thiện sức khỏe)

4.病情有所好转:晋侯有间。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有间

yǒu

jiān

Các từ liên quan

有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
间不容发
间不容瞬
间不容砺
有
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˇ, ㄧㄡˋ】【HỮU, DỰU】
Các biến thể:
𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
Hình thái radical:
⿱,𠂇,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép