Bản dịch của từ 有限与无限 trong tiếng Việt

有限与无限

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˋyouthanh huyền

有限与无限 (Danh từ)

yǒu xiàn yǔ wú xiàn
01

Hữu hạn và vô hạn: Hữu hạn là có ranh giới, điều kiện, điểm bắt đầu và điểm kết thúc; vô hạn có nghĩa là không có ranh giới, không có điều kiện, không có khởi đầu và không có kết thúc. Thường được sử dụng để thảo luận về mối quan hệ phạm vi của sự tồn tại, không gian, thời gian hoặc các khái niệm trừu tượng.

有限,指有条件的、在空间和时间上都有一定限度、有始有终的;无限,指无条件的、在空间和时间上都没有限制、无始无终的。无限由有限构成,物质世界整体是无限的,但由无数具体有限的物质客体构成。有限是构成无限的环节、部分和因素,有限包含和体现着无限。有限事物的运动变化,使有限的界限不断被打破并否定而趋于无限。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有限与无限

yǒu

xiàn

Các từ liên quan

有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
限于
限令
限价
限内
与与
与世俯仰
与世偃仰
与世推移
无一不备
无一不知
无一可
无一时
有
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˋ, ㄧㄡˇ】【DỰU, HỮU】
Các biến thể:
𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
Hình thái radical:
⿱,𠂇,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép