Bản dịch của từ 有限战争 trong tiếng Việt
有限战争
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yòu | ㄧㄡˇ | y | ou | thanh hỏi |
有限战争 (Danh từ)
【yǒu xiàn zhàn zhēng】
01
Chiến tranh có giới hạn; cuộc chiến chỉ giới hạn trong một khu vực hoặc phạm vi mục tiêu nhất định (có thể dùng vũ khí thông thường, đôi khi không loại trừ vũ khí chiến thuật hạt nhân).
战争方式之一。又称局部战争。指把战争局限在一定区域内﹐在作战时一般使用常规武器﹐但也不排除使用战术核武器。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有限战争
yǒu
有
xiàn
限
zhàn
战
zhēng
争
Các từ liên quan
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
限于
限令
限价
限内
战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
争一口气
争不
争些
争些儿
争些子
- Bính âm:
- 【yòu】【ㄧㄡˇ, ㄧㄡˋ】【HỮU, DỰU】
- Các biến thể:
- 𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
- Hình thái radical:
- ⿱,𠂇,月
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
丣
苃
湵
䬀
莠
卣
楢
蜏
友
禉
梄
㕛
祐
䆜
梎
峟
酭
哊
䀁
柚
㕛
釉
侑
牰
肰
肋
臘
脜
胀
腛
膹
䐫
胷
肑
䏍
臅
㐻
㺩
邷
交
会
至
夅
机
邪
牝
㕜
𠂥
没有
所有
拥有
有趣
具有
有名
有的
只有
还有
富有
