Bản dịch của từ 朋充 trong tiếng Việt
朋充
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Péng | ㄆㄥˊ | p | eng | thanh sắc |
朋充 (Động từ)
【péng chōng】
01
Gian lận, giả dạng để hợp tác hoặc lừa gạt người khác (mượn danh hợp tác mà lừa).
谓合伙蒙混冒充。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 朋充
péng
朋
chōng
充
Các từ liên quan
朋义
朋人
朋从
朋伙
朋会
充事
充仞
充任
充份
充伙
- Bính âm:
- 【péng】【ㄆㄥˊ】【BẰNG】
- Các biến thể:
- 倗
- Hình thái radical:
- ⿰,月,月
- Lục thư:
- hội ý & tượng hình
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一ノフ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
憉
熢
㛔
蓬
淜
樥
漨
纄
彭
椖
鹏
蘕
肳
䐖
朧
脍
腋
䐋
臈
䐮
䏝
䏢
䏶
肤
㫚
㚲
㸒
坬
盳
枈
坶
𠈋
𠈃
轰
抳
狌
朋友
朋克
亲朋
朋党
宾朋
朋驰
朋附
朋比
男朋友
女朋友
