Bản dịch của từ 朋簪 trong tiếng Việt

朋簪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Péng

ㄆㄥˊpengthanh sắc

朋簪 (Danh từ)

péng zān
01

Bằng hữu, bạn bè cùng bọn; chỉ những người cùng một nhóm, cùng phe (từ cổ)

指朋辈。语本《易.豫》:“大有得﹐勿疑﹐朋盍簪。”孔颖达疏:“盍,合也。簪,疾也。若有不疑于物以信待之,则众阴群朋合聚而疾来也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 朋簪

péng

zān

Các từ liên quan

朋义
朋人
朋从
朋伙
朋会
簪佩
簪儿
簪冠
簪剃
朋
Bính âm:
【péng】【ㄆㄥˊ】【BẰNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,月,月
Lục thư:
hội ý & tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一ノフ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép