Bản dịch của từ 朋识 trong tiếng Việt

朋识

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Péng

ㄆㄥˊpengthanh sắc

朋识 (Danh từ)

péng shí
01

Bạn bè, người quen (bạn và người quen chung); có thể hiểu là những người quen biết, bạn bè trong mối quan hệ xã giao

朋友熟人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 朋识

péng

shí

Các từ liên quan

朋义
朋人
朋从
朋伙
朋会
识丁
识业
识主
识举
识义
朋
Bính âm:
【péng】【ㄆㄥˊ】【BẰNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,月,月
Lục thư:
hội ý & tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一ノフ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép