Bản dịch của từ 服刀 trong tiếng Việt
服刀
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fù | ㄈㄨˊ | f | u | thanh sắc |
服刀 (Danh từ)
【fú dāo】
01
Đeo kiếm/đeo đao (mang theo vũ khí lạnh bên mình); Hán-Việt: phục đao
佩刀。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 服刀
fú
服
dāo
刀
- Bính âm:
- 【fù】【ㄈㄨˊ, ㄈㄨˋ】【PHỤC】
- Các biến thể:
- 𠬝, 𠬨, 𠬩, 𣍞, 𦨈, 𦨕, 𦩟, 𨈞, 箙, 𠬮, 𦨋
- Hình thái radical:
- ⿰,月,𠬝
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一フ丨フ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
棴
苻
㪄
柭
䘠
鳧
鉘
澓
払
祓
垘
畉
媍
缚
訃
蕧
复
䭸
祔
䞯
駙
负
馥
鲋
脟
肘
胯
腛
胙
臍
脅
脯
胅
䐾
肎
䏳
𠒅
雨
坫
金
妳
𠃱
怙
甽
枍
苫
苘
豖
服务
佩服
克服
服装
说服
客服
制服
征服
西服
服饰
